HOTLINE:

0988 649 887

EMAIL:

dlmecoltd@gmail.com

HOTLINE:

0988 649 887

Palang dầm đôi 20 tấn

Mã sản phẩm: PLDO10 - DLMECO

Tải trọng: 20 tấn

Chiều cao nâng: 12 mét

Nguồn điện làm việc: 380V/ 3 pha

Phone: 0988 649 887 – Hotline: 0965 735 665

Trả tiền đúng
giá trị sản phẩm

Giao hàng
toàn quốc

Đổi,trả hoàn tiền
với sản phẩm lỗi

Chỉ tiêu thông số

xe con 20 tan 1.jpg

Để đảm cho xe con cáp điện dầm đôi hoạt động ổn định, thiết bị được trang bị bộ giới hạn tải trọng nhằm đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng.

Công ty DLMECO xin đưa ra công dụng và tính năng của từng loại để quý khách nhận biết.

Trong quá trình làm việc, tải trọng hàng hóa nâng hạ thực tế cao hơn so với mức tải trọng thiết kế không chỉ ảnh hưởng đến palang còn gây mất an toàn lao động. Để tránh tình trạng này, palang được trang bị thiết bị bảo vệ quá tải.

Thiết bị này được gắn vào cáp tải (cáp nâng hạ), có thể đo và cảm biến tải trọng, từ đó, chuyển tín hiệu về bộ phận trung tâm để đưa ra lệnh xử lý thích hợp.

Có hai cách thường dùng để đo và cảm biến trọng tải:

Cách thứ nhất: Dựa trên lực căng của cáp để xác định trọng tải làm việc thực tế. Cách này đưa ra số liệu chính xác, tuy nhiên, chi phí đầu tư cho thiết bị loại này thường khá cao.

Cách thứ hai: Dựa trên nguyên lý Tải trọng nâng càng lớn thì công suất của động cơ nâng càng cao. Căn cứ vào tải trọng thiết kế của Palang để xác định công suất tối đa, qua đó, xác định các mức công suất giới hạn và lệnh xử lý tương ứng. Với mức quá tải trong giới hạn cho phép, thiết bị sẽ phát tín hiệu để người vận hành biết, nếu vượt quá mức cho phép, thiết bị sẽ đưa lệnh ngắt mạch điện, không cho palang hoạt động. Thiết bị này có giá thành hợp lý, cơ chế hoạt động không phức tạp nên được sử dụng phổ biến hơn.

Dưới đây là một số thông tin chính về palang dầm đôi 20 tấn do DLMECO cung cấp:

ModelD20-H12-MH
Nhà sản xuấtHàn Quốc
Loại01 cấp độ
Tải trọng nâng tối đa (tấn)20
Chiều cao nâng tối đa (m)12
Cơ cấu nâng 
– Tốc độ 
+ Nâng nhanh (mét/phút)3.5
+ Nâng chậm (mét/phút)0.35
– Động cơ 
+ Nâng nhanh (kWxP)17×8
+ Nâng chậm (kWxP)1.8×8
– Cáp 
+ Cấu tạo6×37
+ Đường kính (mm) x số sợi22.4×4
Cơ cấu di chuyển 
– Tốc độ 
+ Di chuyển nhanh (mét/phút)12.5
+ Di chuyển chậm (mét/phút)8.3
– Động cơ 
+ Di chuyển nhanh (kWxP)1.5×4
+ Di chuyển chậm (kWxP)1×6
– PhanhĐiện từ
Tự trọng (kg)2385
Khoảng cách từ mặt dầm chính đến đỉnh Palang      (mm)900
Loại ray sử dụngP22 (22kg/m)
Nguồn điện điều khiển48 V
Nguồn điện động lực380 V/3 PHA
Thiết bị báo quá tảiDạng điện tử, hiển thị số
Thiết bị giới hạn hành trìnhCó trang bị
Thiết bị điều khiểnDạng cầm tay
Nhiệt độ môi trường làm việc  Max. 40 độ C